IndexPortailCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýThành viênNhómĐăng Nhập

Share | 
 

 Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Nhoc_Sora
Web Master
Web Master


Tổng số bài gửi : 1450
Age : 25
Đến Từ : KingDom Heart
Registration date : 19/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   23/9/2007, 18:37



Chỉ trong 1 thời gian ngắn làm quen với trò chơi, các bạn sẽ nhận ra ngay rằng đây là một game chiến thuật hàng đầu.

Những nhà phát triển game về cơ bản sẽ đi theo 1 thể loại game nào đó, thế những New World Computing lại là 1 trường hợp ngoại lệ. Tiếp sau loạt game nhập vai Might and Magic lâu đời, nhà phát triển New World đã tạo ra loạt game chiến thuật theo lượt Heroes of Might and Magic, và ngay lập tức nó đã che lấp đi hình bóng của loạt game nhập vai M&M cũ và gây được sự chú ý rất nhiều từ những gamer. Không còn gì nghi ngờ về sự thành công của Heroes of Might and Magic - một trong những game chiến thuật sáng giá nhất đã từng được tạo ra, được kết hợp rất chi tiết giữa việc tinh chỉnh quân đội và việc quản lý trong một thế giới đầy màu sắc phiêu lưu độc đáo.


Như vậy, một câu hỏi lớn được đặt ra với Heroes of Might and Magic III là liệu công thức trên có còn thích hợp sau khi nó đã được sử dụng để xây dựng 3 phần của tựa game này. Heroes III đã có những bước tiến đột phá trong hệ thống đồ hoạ và một số mở rộng khác so với những phiên bản trước đó, tuy nhiên nó vẫn giữ được nguyên lối chơi truyền thống. Và chỉ trong 1 thời gian ngắn làm quen với trò chơi, chắc chắn các bạn sẽ nhận ra ngay rằng đây là một game chiến thuật hàng đầu. Hơn thế nữa bạn sẽ còn nhận ra những trải nghiệm mới mà bạn chưa từng có trong những phiên bản trước.

2 phiên bản trước của trò chơi được xây dựng với hệ thống đồ hoạ theo phong cách 1 cuốn truyện tranh, điều này cho bạn cảm nhận được 1 chút gì đấy hài hước trong những nhân vật của trò chơi. Bạn sẽ được chứng kiến cảnh hàng trăm nông dân bị tàn sát bởi vài chục con Minotaurs. Những bởi hình dáng của nông dân và những con n minotaurs này trông rất ngu ngốc, hơn nữa số lượng quân không được thể hiện ra ngoài mặt đồ hoạ mà chỉ còn con số nên rất khó cho bạn tiến hành trận chiến 1 cách nghiêm túc.



Mặc dù lối chơi như nhau nhưng những fan của 2 phiên bản trước của trò chơi cũng sẽ dễ dàng nhận ra rằng Heroes of Might and Magic III là một bước tiến hoàn toàn mới bởi hình ảnh trong game. Và tất nhiên, nhà phát triển đã cố gắng để tạo ra những nhân vật có phần nghiêm túc hơn 2 phiên bản trước. Rất nhiều đơn vi quân được tạo ra trông có vẻ hung hãn hơn trước. Hiệu ứng 3D làm cho những đơn vị quân trông có vẻ thiếu sức hấp dẫn và cá tính so với những phiên bản trước, và chính bởi độ phân giải cao khiến cho những đơn vị quân trên màn hình trở nên nhỏ bé hơn. Tuy vậy, vẫn còn một vài đơn vị quân vẫn giữ "phong cách" cũ, bạn có thể nhận ra điều này ở những đơn vị quân như The Devils ( với lưỡi hái, cặp sừng cong vút, và lửa cháy ngùn ngụt trên người) hoặc The Behemoths (rất nhiều răng, lông và những móng vuốt). Bạn sẽ vẫn nhận ra rằng dòng game vẫn duy trì một chút gì đấy hài hước.



Mặc dù không phải tất cả đơn vị quân trong Heroes III trông có vẻ thú vị nhưng về mặt đồ hoạ thì lại hoàn toàn khác, đồ họa trong game thực sự rất đẹp và đặc biệt là nó rất phù hợp với lối chơi của game. Heroes of Might and Magic III vẫn giữ được những nét ấn tượng, với sự nâng cấp về đồ hoạ tuyệt vời, những khung cảnh nền cho những toà thành, lâu đài trong game được tạo ra vô cùng rực rỡ và hoành tráng.



Lối chơi chiến thuật theo lượt cho phép bạn thuê những người anh hùng để chiến đấu cho mình, bạn sẽ lang thang khắp nơi để tìm kiếm khoáng sản, kho báu, những món đồ ma thuật, những vùng đất bí ẩn, những con quái vật và còn nhiều hơn thế nữa. Sử dụng những khoáng sản mà những anh hùng của bạn kiếm được trên đường đi, bạn sẽ nâng cấp những toà thành của mình để có thể sản xuất được những đơn vị quân mạnh mẽ hơn và kiếm được nhiều khoáng sản hơn. Bạn hãy nâng cấp cho những vị tướng của mình, học những kỹ năng mới, những phép thuật lợi hại mới và điều khiển đội quân hùng mạnh của mình tiêu diệt kẻ thù trước khi bọn chúng có cơ hội đánh bại bạn. Khi tướng của bạn lên level, bạn sẽ có cơ hội chọn lựa những kỹ năng mới như : nâng cấp kỹ năng của máy phá thành hay kỹ năng do thám hoặc thăng cấp cho ma thuật mình sử dụng. Tóm lại, trò chơi yêu cầu bạn phải cân bằng giữa khoáng sản, tuyển quân, tướng và xây dựng thêm những công trình cho lâu đài của mình.



Phân nửa trò chơi bạn sẽ dành để tìm những vùng đất mới và xây dựng, nửa còn lại bạn dành để tham gia các trận chiến. Trong những trận chiến, hệ thống sẽ chuyển sang chế độ nhìn ngang cho phép bạn bao quát cả chiến trường và dễ dàng để bạn điều khiển những đơn vị quân của mình tấn công kẻ thù, mỗi lượt đi, những đơn vị quân này sẽ được phép di chuyển trong 1 giới hạn nhất định phụ thuộc vào tốc độ của chúng. Bạn có thể có tối đa 7 loại đơn vị quân phục vụ cho 1 vị tướng ( phiên bản trước chỉ có 5), và sẽ có 7 đơn vị quân khác nhau cho mỗi thành trong game ( có tất cả 8 thành ). Để có được những đơn vị quân mạnh hơn bạn cũng có thể nâng cấp bất kỳ đơn vị quân nào mà bạn có và tất nhiên cũng sẽ tốn kém khi mua những đơn vị nâng cấp này. Tất cả các thành trong trò chơi đều được tạo ra với sự cân bằng rất tỉ mỉ, và mặc dù cơ cấu quân mỗi thành khá tương xứng nhưng những đơn vị quân này thực sự có những thuộc tính rất độc đáo. Thực tế, trong game có rất nhiều đơn vị quân (cả cũ và mới) có những kỹ năng đặc biệt như : Archangels có thể hồi sinh cho những đồng đội đã hi sinh, ngựa 1 sừng Unicorns có thể tạo ra vòng bảo vệ trước sự tấn công của ma thuật, và Cavaliers có thể tăng sát thương gây ra cho địch thủ nếu kỹ năng Charge được sử dụng. Những trận đấu trông có vẻ khá đơn giản nhưng nếu tìm hiểu kỹ bạn có thể thấy rằng đó mới chỉ là "phần nổi của tảng băng chìm", bên cạnh đó, những thuộc tính và phép thuật của những vị tướng cũng đóng vai trò khá quan trọng trong mỗi trận đấu.



Trong phần chơi đơn, bạn sẽ trải qua 6 chiến dịch tại vương quốc Erathia, một trận chiến giữa thiện, ác và giữa những vị tướng dũng mãnh. Cốt truyện của trò chơi không nói lên nhiều điều nhưng những nhiệm vụ trong những chiến dịch thì được chăm chút rất kỹ ngay cả những phần nhỏ. Thực tế, việc khám phá những khu hang động dưới lòng đất hay chu du trên mặt đất cũn đòi hỏi bạn phải mất hàng trăm lượt đi tương ứng với một lượng lớn thời gian chơi. Và nếu bạn đã hoàn thành phần chơi chiến dịch, bạn vẫn còn hàng tá bản đồ khác để tham gia, bạn cũng có thể tự tạo ra những bản đồ chơi cho mình, hoặc download những bản đồ được tạo bởi người khác. Một điểm mạnh của Heroes III trong phần chơi nhiều người - multiplayer so với những phiên bản trước của nó là khả năng bạn có thể quan sát khắp bản đồ ngay cả khi đó không phải là lượt chơi của bạn.



Heroes of Might and Magic III không thay đổi công thức của những phiên bản trước đó, những nó đã thể hiện một sự tinh lọc và phát triển, chính điều này đã tạo ra sự thành công to lớn của trò chơi ngay khi vừa được phát hành. Những lời hứa từ nhà sản xuất về mọi thứ bao gồm : những vị tướng, toà thành, những quái vật, những món đồ hỗ trợ, kỹ năng và phép thuật - đều đã được thực hiện một cách hoàn hảo. Giống như những phiên bản trước, Heroes of Might and Magic III đã kết hợp thành công một loạt những yếu tố mà bản thân nó đã rất thú vị và thân thiện tạo nên 1 trò chơi duy nhất mang đến cho người chơi sự giải trí thực sự đáng giá.

Dịch bởi lekin - softvnn.com

Cấu hình yêu cầu:

  • Pentium-class processor or PowerPC 200MHz


  • Video card capable of 800x600 resolution; XFree86 version 3.2 or newer; 16-bit color


  • RAM :32 MB

Một game khá xưa nhưng vẫn còn nhiều người yêu thích!!Vì thế mình đã bỏ wa các game mới để up nó

Armageddon's Blade & The Shadow of Death

Dung lượng 500 MB

Part 1

Part 2

Part 3

Part 4

Part 5

Các Chronicle còn lại gồm Masters of the Elements,Clash of the Dragons,The Sword of Frost,Revolt of the Beastmasters,Conquest of the Underworld và Warlords of the Wasteland

Dung lượng 175 MB

Part 1

Part 2

2 cái 500MB và 175MB hoàn toàn độc lập.Tuy Armageddon & Shadow of Death là bản chính nhưng bạn ko cần tải bản này vẫn có thể chơi các Chronicle còn lại (175MB)

_________________

Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://storylove.yourme.net
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:42

.Hero:chỉ số ,kỹ năng và quân đội ban đầu
1.Thành Castle
Tướng phép

Tướng phép của thành này gọi chung là Cleric,chỉ số xuất phát là 1-0-2-2

Adela
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt: Đổ rượu (Bless ) đó pàkon,cái nỳ làm cho quái vật đánh ở Damage max,đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins

Adelaide
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt: Frost Ring,tức là phép sét vòng thì phải.đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins

Caitlin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence,quá hay
-Đặc tính đặc biệt: Cộng 350 vàng qua ngày
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins

Cuthbert
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt: Weakness,cast có hiệu quả hơn đối với quái vật yếu của đối phương
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins

Ingham
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt: Zealot,cũng lạ với một tướng phép mà điều quân,cộng Att và Def cho con này sau mỗi lần lên được 5 lv(sau lv 5)
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins

Loynis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt: Prayer,phép này quả là lợi hại,với con Loynis này lại càng khủng hơn,nhất là lên bọn lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins

Rion
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt: First Aid ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins

Sanya
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt: Eagle Eye ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins

Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Knight ,với các chỉ số ban đầu là 2-2-1-1

Edric
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Defense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Griffin - Royal Griffin sau lv 3(6,9...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:2 - 3 Griffins
Group 3:2 - 3 Griffins

Lord Haart
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Estates sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins

Orrin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Archery mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins

Christian
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:1 Ballista
Group 3:2 - 3 Griffins

Sorsha
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership,Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Swordsmen - Crusaders sau lv 4(8,12...)

-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins

Sylvia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Navigation
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Navigation sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins

Tyris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Cavaliers - Champions sau lv 6(12,18...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins

Valeska
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Archers - Marksmen sau lv 2(4,6...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:4 à 7 Archers
Group 2:4 à 7 Archers
Group 3:4 à 7 Archers
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:42

2.Thành Rampart
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Ranger,với các chỉ số xuất phát như sau 1-3-1-1

Clancy
-Kỹ năng sẵn có:Basic Resistance, Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Unicors - War Unicorns sau lv 6(12,18...)

-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

Ivor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery, Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wood Elves - Grand Elves
sau lv 3,6(9,12...)
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-6 Wood Elfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs


Jenova
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Archery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng mỗi ngày
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs


Kyrre
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery, Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs


Mephala
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs


Ryland
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Dendroid Guards - Dendroid Soldiers sau lv 5(10,15...)

-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs


Thorgrim
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Resistance mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs


Ufretin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Resistance, Basic Luck
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Dwarves - Battle Dwarves sau lv 2(4,6...)

-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:3-5 Dwarfs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-5 Dwarfs

Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Druid với các chỉ số xuất phát là 0-2-1-2

Aeris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Pegasi - Silver Pegasi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

Alagar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Ice Bolt ,đặc biệt là với những quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

Coronius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Slayer,đặc biệt là với những quân lv thấp của quân mình

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

Elleshar
-Kỹ năng sẵn có: Basic Wisdom, Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

Gem
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng First Aid mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

Malcom
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

Melodia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Luck
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fortune đặc biệt với các quân yếu
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

Uland
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Cure đặc biệt với các quân yếu
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:44

3.Thành Necropolis
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Death Knight với các chỉ số bắt đầu là 1-2-2-1

Charna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy- Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wights - Wraiths sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Wight
Groupe 3:4-6 Wight

Clavius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Aglthran
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Skeleton sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:20-30 Skeleton
Groupe 3:20-30 Skeleton

Isra
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Necromancy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Necromancy mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Moandor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Liches - Power Liches sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Straker
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Walking Dead - Zombies sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4-6 Zombies
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Zombies

Tamika
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def Black Knights - Dread Knights sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Vokial
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Vampires - Vampire Lords sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Necromancer,với các chỉ số xuất phát như sau 1-0-2-2

Aislinn
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Meteor Shower ,đặc biệt là khi dùng với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Nagash
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Nimbus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Sandro
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Septienna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Death Ripple ,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Thant
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Animate Dead ,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Vidomina
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Necromancy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Necromancy mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight

Xsi
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone Skin,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:45

4.Thành Stronghold
Tướng chiến
Tướng chiến thành này gọi chung là Barbarian với các chỉ số xuất phát như sau 4-0-1-1

Craghack
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Offense mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Gretchin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Goblin và Hobgoblin mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:15-25 Goblin
Groupe 3:15-25 Goblin

Gurnisson
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:4-6 Orc

Jabarkas
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Orcs - Orc Chieftains sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Krellion
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense- Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ogres - Ogres Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Shiva
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Rocs - Thunderbirds sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Tyraxor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wolf Riders - Raiders sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:5-7 Wolf Rider
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:5-7 Wolf Rider

Yog
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Cyclops - Cyclops Kings sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Battle Mage với các chỉ số xuất phát như sau 2-1-1-1

Dessa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Gird
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Gundula
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Offense mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Oris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Saurus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Gem/1 ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Terek
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt là với các quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Vey
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ogres - Ogres Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc

Zubin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Precision ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:47

5.Thành Fortress
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Beastmaster với các chỉ số xuất phát là 0-4-1-1

Alkin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Gorgons - Mighty Gorgons sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly


Broghild
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wyvern - Wyvern Monarch sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Bron
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Basilisks - Greater Basilisks
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Basilisks
Groupe 3:0 - 3 Serpents Fly

Drakon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Gnolls - Marauder Gnolls sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:10 - 20 Gnolls
Groupe 3:10 - 20 Gnolls

Gerwlf
-Kỹ năng sẵn có:Basic Artillery - Basic Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4 (8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Korbac
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Serpent Fly - Dragon Fly sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:2 - 4 Serpents Fly
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Tazar
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Wystan
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Lizardman - Lizard Warrior sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Lizardmen
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen

Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Witches với các chỉ số xuất phát như sau 0-1-2-2


Andra
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Merist
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Stone Skin mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Mirlanda
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Weakness,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Rosic
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Styg
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năngn Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Tiva
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen

Verdish
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng First Aid mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

Voy
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Navigation
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Navigation mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Lizardmen
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:47

6.Thành Inferno
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Demoniac với các chỉ số xuất phát là 2-2-1-1

Calh
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Gogs - Magogs sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Gogs
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:4 - 7 Gogs


Fiona
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Hell Hounds - Cerberi sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Hell Hounds
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

Ignatius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Imps - Familiars sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:15-25 Imps
Groupe 3:15-25 Imps

Marius
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Demons - Horned Demons sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

Nymus
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Pit Fiends - Pit Lords sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

Octavia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

Pyre
-Kỹ năng sẵn có:Basic Artillery - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

Rashka
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Efreets - Efreet Sultans sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

Tướng phép
Tướng chiến của thành này gọi chung là Heretic với các chỉ số xuất phát là 1-1-2-1

Ash
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Bloodlust,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds


Axsis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds


Ayden
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds


Calid
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Sulfur khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds


Olema
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Weakness,nhất là đối với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds


Xarfax
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fireball,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds


Xyron
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Inferno,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds


Zydar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:49

7.Thành Dungeon
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Overlord với các chỉ số xuất phát là 2-2-1-1

Ajit
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Beholders - Evil Eyes sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:3-4 Beholders
Groupe 3:3-4 Beholders


Arlach
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense- Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:Ballista
Groupe 3:3-4 Beholders

Dace
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Minotaurs - Minotaur Kings sau lv 5(10,15...)

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Damacon
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Gunnar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Lorelei
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Harpies - Harpy Hags sau lv 2(4,6...)

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 6 Harpies
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:4 - 6 Harpies

Shakti
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Troglodytes - Infernal Troglodyte mỗi lần lên lv

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:30-40 Troglodytes
Groupe 3:30-40 Troglodytes

Synca
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership- Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Manticores ou Scorpicores sau lv 6(12,18...)

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Tướng phép

Tướng phép của thành này gọi chung là Warlock với các chỉ số xuất phát như sau 0-0-3-2

Alamar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Resurrection,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Darkstorn
-Kỹ năng sẵn có: Basic Wisdom - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone skin ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Deemer
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Meteor Shower ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Geon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Jaegar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Jeddite
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Resurrection,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Malekith
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders

Sephinroth
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:+ 1 Crystal mỗi lần qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:52

8.Thành Conflux
Tướng chiến

Tướng chiến của thành này gọi chung là Planeswalker với các chỉ số xuất phát là 3-1-1-1


Erdamon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics- Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att,1 Def và 5 Damage cho Earth Elemental-Magma Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Fiur
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Att,2 Def và 2 Damage cho Fire Elemental-Energy Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Ignissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Att,2 Def và 2 Damage cho Fire Elemental-Energy Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Kalt
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att cho Water Elemental-Glace Ice Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:2-5 Water Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Lacus
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att cho Water Elemental-Glace Ice Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:2-5 Water Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Monere
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 3 Att,3 Def cho Psychic Elemental-Magic Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Pasis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 3 Att,3 Def cho Psychic Elemental-Magic Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Thunar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att,1 Def và 5 Damage cho Earth Elemental-Magma Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Elementalist với các chỉ số xuất phát là 0-0-3-3


Aenain
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Air Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Disrupting Ray ,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Brissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Air Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Ciele
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Water Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng gấp rưỡi Damage của phép Magic Arrow
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Gelare
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Water Magic
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Grindan
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Earth Magic
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Inteus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Fire Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Bloodlust,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Labetha
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Earth Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone Skin ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental

Luna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Fire Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng gấp đôi Damage của phép Fire Wall
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
saphirine
Nhập Môn
Nhập Môn


Tổng số bài gửi : 11
Age : 25
Registration date : 25/09/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   29/9/2007, 20:53

9.Thành Tower
Tướng chiến

Tướng chiến của thành này gọi chung là Alchemist với các chỉ số xuất phát 1-1-2-2


Fafner
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar- Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Nagas - Naga Queens sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Iona
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Genies - Master Genies sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Josephine
-Kỹ năng sẵn có:Basic Sorcery - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Stone - Iron Golems sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:2-3 Stone Golem
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Neela
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar - Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Piquedram
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scouting - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Stone Gargoyles - Obsidian Gargoyles sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:3-5 Stone Gargoyle

Rissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Mercury khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Thane
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Genies - Master Genies sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Torosar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Wizard với các chỉ số xuất phát 0-0-2-3


Aine
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Astral
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Hypnotize,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Cyra
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Daremyth
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fortune,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Halon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Serena
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Solmyr
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Chain Lightning ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem

Theodorus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Magi-Arch Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)   Today at 14:56

Về Đầu Trang Go down
 
Heroes of Might and Magic III (All Chronicles)
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Clamp Magic Gakuen
» [Fanfic]The Dream Magic.
» {forum fic} Heroes - Biên niên sử hội Hiệp sĩ bàn tròn | Đăng kí
» {forum fic} Heroes - Biên niên sử hội Hiệp sĩ bàn tròn - Chương 6
» {Fanfic Heroes} Mơ. Độc nhất

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Game :: Game Offline :: Strategy-
Chuyển đến